Từ điển Hán Nôm

  • Tra tổng hợp
  • Tìm chữ
    • Theo bộ thủ
    • Theo nét viết
    • Theo hình thái
    • Theo âm Nhật (onyomi)
    • Theo âm Nhật (kunyomi)
    • Theo âm Hàn
    • Theo âm Quảng Đông
    • Hướng dẫn
    • Chữ thông dụng
  • Công cụ
    • Bộ gõ Hán Nôm
    • Chuyển chữ Hán phiên âm
    • Chuyển phiên âm chữ Hán
    • Chuyển phồn thể giản thể
    • Chuyển giản thể phồn thể
  • Tiện ích
    • Cài đặt ứng dụng
    • Học viết chữ Hán
    • Font chữ Hán Nôm
  • Cá nhân
    • Điều khoản sử dụng
    • Góp ý

Có 1 kết quả:

生前 shēng qián ㄕㄥ ㄑㄧㄢˊ

1/1

生前

shēng qián ㄕㄥ ㄑㄧㄢˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (of a deceased) during one's life
(2) while living

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Hải thượng thư quận công từ ốc - 題海尚書郡公祠屋 (Bùi Huy Bích)
• Đề Thái Thạch Trích Tiên lâu - 題採石謫仙樓 (Hoàng Đức Lương)
• Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Nguyễn Du)
• Khuyến tửu - 勸酒 (Bạch Cư Dị)
• Lục nguyệt thập ngũ dạ nguyệt hạ tác phụng ký chư cố nhân - 六月十五夜月下作奉寄諸故人 (Cao Bá Quát)
• Mị Châu - 媚珠 (Đặng Minh Khiêm)
• Phụng hoạ Tả ty lang trung “Xuân vật ám độ, cảm nhi thành chương” - 奉和左司郎中春物暗度感而成章 (Vi Trang)
• Sinh tiền đại ngu si - 生前大愚痴 (Hàn Sơn)
• Tuý thì ca - Tặng Quảng Văn quán bác sĩ Trịnh Kiền - 醉時歌-贈廣文館博士鄭虔 (Đỗ Phủ)
• Vịnh Yên Lãng tự - 詠安朗寺 (Trần Bá Lãm)
© 2001-2026
Màu giao diện
Luôn sáng Luôn tối Tự động: theo trình duyệt Tự động: theo thời gian ngày/đêm